TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самолётовождение

giống trungbất động vật
samoljótovoždenije giọng máy của trình duyệt

самолётовождение nghĩa là lái máy bay, lái phi cơ.

Nghĩa của самолётовождение

Danh từ

  1. [Thuật, sự] lái máy bay, lái phi cơ.

Biến cách của самолётовождение (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?самолётовожде́ние
Sinh cách кого? чего?самолётовожде́ния
Tặng cách кому? чему?самолётовожде́нию
Đối cách кого? что?самолётовожде́ние
Công cụ cách кем? чем?самолётовожде́нием
Giới cách о ком? о чём?самолётовожде́нии

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самолётовождение nghĩa là gì?

самолётовождение (danh từ) nghĩa là lái máy bay, lái phi cơ.

самолётовождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самолётовождение (phiên âm Latinh samoljótovoždenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.