самолётострое́ние
Dấu sắc trên самолётострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самолётострое́ние nghĩa là chế tạo máy bay, chế tạo phi cơ.
Nghĩa của самолётострое́ние
Danh từ
- [Sự, việc] chế tạo máy bay, chế tạo phi cơ.
Biến cách của самолётострое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самолётострое́ние | самолётострое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самолётострое́ния | самолётострое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самолётострое́нию | самолётострое́ниям |
| Đối cách кого? что? | самолётострое́ние | самолётострое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самолётострое́нием | самолётострое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самолётострое́нии | самолётострое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самолётостроение nghĩa là gì?
самолётостроение (danh từ) nghĩa là chế tạo máy bay, chế tạo phi cơ.
самолётостроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самолётострое́ние (phiên âm Latinh samoljotostrojénije, IPA [səməlʲɪtəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.