TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самолётострое́ние

giống trungbất động vật
samoljotostrojénije[səməlʲɪtəstrɐˈjenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самолётострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самолётострое́ние nghĩa là chế tạo máy bay, chế tạo phi cơ.

Nghĩa của самолётострое́ние

Danh từ

  1. [Sự, việc] chế tạo máy bay, chế tạo phi cơ.

Biến cách của самолётострое́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самолётострое́ниесамолётострое́ния
Sinh cách кого? чего?самолётострое́ниясамолётострое́ний
Tặng cách кому? чему?самолётострое́ниюсамолётострое́ниям
Đối cách кого? что?самолётострое́ниесамолётострое́ния
Công cụ cách кем? чем?самолётострое́ниемсамолётострое́ниями
Giới cách о ком? о чём?самолётострое́ниисамолётострое́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самолётостроение nghĩa là gì?

самолётостроение (danh từ) nghĩa là chế tạo máy bay, chế tạo phi cơ.

самолётостроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самолётострое́ние (phiên âm Latinh samoljotostrojénije, IPA [səməlʲɪtəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.