самомне́ние
giống trungbất động vật
samomnénije[səmɐˈmnʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên самомне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самомне́ние nghĩa là ngã mạn.
Nghĩa của самомне́ние
Danh từ
- Ngã mạn.
Biến cách của самомне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самомне́ние | самомне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самомне́ния | самомне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самомне́нию | самомне́ниям |
| Đối cách кого? что? | самомне́ние | самомне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самомне́нием | самомне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самомне́нии | самомне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самомнение nghĩa là gì?
самомнение (danh từ) nghĩa là ngã mạn.
самомнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самомне́ние (phiên âm Latinh samomnénije, IPA [səmɐˈmnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.