TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самообслу́живание

giống trungbất động vật
samoobslúživanije[səmɐɐpsˈɫuʐɨvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самообслу́живание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самообслу́живание nghĩa là sự tự phục vụ.

Nghĩa của самообслу́живание

Danh từ

  1. Sự tự phục vụ.
    • столо́вая самообслу́живанияnhà ăn tự phục vụ
    • магази́н самообслу́живанияcửa hàng tự phục vụ

Biến cách của самообслу́живание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самообслу́живаниесамообслу́живания
Sinh cách кого? чего?самообслу́живаниясамообслу́живаний
Tặng cách кому? чему?самообслу́живаниюсамообслу́живаниям
Đối cách кого? что?самообслу́живаниесамообслу́живания
Công cụ cách кем? чем?самообслу́живаниемсамообслу́живаниями
Giới cách о ком? о чём?самообслу́живаниисамообслу́живаниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самообслуживание nghĩa là gì?

самообслуживание (danh từ) nghĩa là sự tự phục vụ.

самообслуживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самообслу́живание (phiên âm Latinh samoobslúživanije, IPA [səmɐɐpsˈɫuʐɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.