самонаде́янность
Dấu sắc trên самонаде́янность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самонаде́янность nghĩa là [Lòng, tính, sự] quá tự tín, quá tự tin.
Nghĩa của самонаде́янность
Danh từ
- [Lòng, tính, sự] quá tự tín, quá tự tin.
Biến cách của самонаде́янность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самонаде́янность | самонаде́янности |
| Sinh cách кого? чего? | самонаде́янности | самонаде́янностей |
| Tặng cách кому? чему? | самонаде́янности | самонаде́янностям |
| Đối cách кого? что? | самонаде́янность | самонаде́янности |
| Công cụ cách кем? чем? | самонаде́янностью | самонаде́янностями |
| Giới cách о ком? о чём? | самонаде́янности | самонаде́янностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самонадеянность nghĩa là gì?
самонадеянность (danh từ) nghĩa là [Lòng, tính, sự] quá tự tín, quá tự tin.
самонадеянность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самонаде́янность (phiên âm Latinh samonadéjannostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.