самооблада́ние
Dấu sắc trên самооблада́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самооблада́ние nghĩa là bình tĩnh, trầm tĩnh.
Nghĩa của самооблада́ние
Danh từ
- [Tính, sự] bình tĩnh, trầm tĩnh, tự chủ mình.
Biến cách của самооблада́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самооблада́ние | самооблада́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самооблада́ния | самооблада́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самооблада́нию | самооблада́ниям |
| Đối cách кого? что? | самооблада́ние | самооблада́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самооблада́нием | самооблада́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самооблада́нии | самооблада́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самообладание nghĩa là gì?
самообладание (danh từ) nghĩa là bình tĩnh, trầm tĩnh.
самообладание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самооблада́ние (phiên âm Latinh samoobladánije, IPA [səmɐɐbɫɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.