самообма́н
Dấu sắc trên самообма́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самообма́н nghĩa là sự tự dối mình, tự dối lòng.
Nghĩa của самообма́н
Danh từ
- Sự tự dối mình, tự dối lòng.
Biến cách của самообма́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самообма́н | самообма́ны |
| Sinh cách кого? чего? | самообма́на | самообма́нов |
| Tặng cách кому? чему? | самообма́ну | самообма́нам |
| Đối cách кого? что? | самообма́н | самообма́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | самообма́ном | самообма́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | самообма́не | самообма́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самообман nghĩa là gì?
самообман (danh từ) nghĩa là sự tự dối mình, tự dối lòng.
самообман đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самообма́н (phiên âm Latinh samoobmán, IPA [səmɐɐbˈman]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.