самоопределе́ние
Dấu sắc trên самоопределе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоопределе́ние nghĩa là tự quyết.
Nghĩa của самоопределе́ние
Danh từ
- [Sự, quyền] tự quyết.
- пра́во на́ций на самоопределениеquyền dân tộc tự quyết
Biến cách của самоопределе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоопределе́ние | самоопределе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самоопределе́ния | самоопределе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самоопределе́нию | самоопределе́ниям |
| Đối cách кого? что? | самоопределе́ние | самоопределе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самоопределе́нием | самоопределе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоопределе́нии | самоопределе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоопределение nghĩa là gì?
самоопределение (danh từ) nghĩa là tự quyết.
самоопределение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоопределе́ние (phiên âm Latinh samoopredelénije, IPA [səmɐɐprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.