TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоопределе́ние

giống trungbất động vật
samoopredelénije[səmɐɐprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоопределе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоопределе́ние nghĩa là tự quyết.

Nghĩa của самоопределе́ние

Danh từ

  1. [Sự, quyền] tự quyết.
    • пра́во на́ций на самоопределениеquyền dân tộc tự quyết

Biến cách của самоопределе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самоопределе́ниесамоопределе́ния
Sinh cách кого? чего?самоопределе́ниясамоопределе́ний
Tặng cách кому? чему?самоопределе́ниюсамоопределе́ниям
Đối cách кого? что?самоопределе́ниесамоопределе́ния
Công cụ cách кем? чем?самоопределе́ниемсамоопределе́ниями
Giới cách о ком? о чём?самоопределе́ниисамоопределе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самоопределение nghĩa là gì?

самоопределение (danh từ) nghĩa là tự quyết.

самоопределение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоопределе́ние (phiên âm Latinh samoopredelénije, IPA [səmɐɐprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.