самоограниче́ние
Dấu sắc trên самоограниче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоограниче́ние nghĩa là sự tự hạn chế.
Nghĩa của самоограниче́ние
Danh từ
- Sự tự hạn chế.
Biến cách của самоограниче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоограниче́ние | самоограниче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самоограниче́ния | самоограниче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самоограниче́нию | самоограниче́ниям |
| Đối cách кого? что? | самоограниче́ние | самоограниче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самоограниче́нием | самоограниче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоограниче́нии | самоограниче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоограничение nghĩa là gì?
самоограничение (danh từ) nghĩa là sự tự hạn chế.
самоограничение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоограниче́ние (phiên âm Latinh samoograničénije, IPA [səmɐɐɡrənʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.