самоопределиться
thể hoàn thành
samoopredelitʹsja
giọng máy của trình duyệt
самоопределиться nghĩa là tự quyết, tự định đoạt lấy, được quyền tự quyết.
Nghĩa của самоопределиться
Nghĩa lấy theo mục самоопределяться.
Động từ
- Tự quyết, tự định đoạt lấy, tự quyết định lấy.
- Được quyền tự quyết.
Câu hỏi thường gặp
самоопределиться nghĩa là gì?
самоопределиться (động từ) nghĩa là tự quyết, tự định đoạt lấy, được quyền tự quyết.
самоопределиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоопределиться (phiên âm Latinh samoopredelitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.