TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоопроки́дывающийся

samooprokídyvajuščijsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоопроки́дывающийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоопроки́дывающийся nghĩa là tự đổ, tự trút tải.

Nghĩa của самоопроки́дывающийся

Tính từ

  1. Tự đổ, tự trút tải.

Biến cách của самоопроки́дывающийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамоопроки́дывающийсясамоопроки́дывающеесясамоопроки́дывающаясясамоопроки́дывающиеся
Sinh cáchсамоопроки́дывающегосясамоопроки́дывающегосясамоопроки́дывающейсясамоопроки́дывающихся
Tặng cáchсамоопроки́дывающемусясамоопроки́дывающемусясамоопроки́дывающейсясамоопроки́дывающимся
Đối cáchсамоопроки́дывающийсясамоопроки́дывающеесясамоопроки́дывающуюсясамоопроки́дывающиеся
Công cụ cáchсамоопроки́дывающимсясамоопроки́дывающимсясамоопроки́дывающейсясамоопроки́дывающимися
Giới cáchсамоопроки́дывающемсясамоопроки́дывающемсясамоопроки́дывающейсясамоопроки́дывающихся
Dạng ngắn*самоопроки́дывающся*самоопроки́дывающеся*самоопроки́дывающасясамоопроки́дывающися

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самоопрокидывающийся nghĩa là gì?

самоопрокидывающийся (tính từ) nghĩa là tự đổ, tự trút tải.

самоопрокидывающийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоопроки́дывающийся (phiên âm Latinh samooprokídyvajuščijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.