TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоотве́рженный

samootvéržennyj[səmɐɐtˈvʲerʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоотве́рженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоотве́рженный nghĩa là quên mình, tận tụy.

Nghĩa của самоотве́рженный

Tính từ

  1. Quên mình, tận tụy, đầy lòng hy sinh, hết lòng hết dạ, cúc cung tận tụy.
    • самоотверженный врачngười thầy thuốc tận tụy, lương y kiêm từ mẫu
    • самоотверженный трудlao động quên mình
    • самоотверженный по́двигchiến công đầy hy sinh

Biến cách của самоотве́рженный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамоотве́рженныйсамоотве́рженноесамоотве́рженнаясамоотве́рженные
Sinh cáchсамоотве́рженногосамоотве́рженногосамоотве́рженнойсамоотве́рженных
Tặng cáchсамоотве́рженномусамоотве́рженномусамоотве́рженнойсамоотве́рженным
Đối cáchсамоотве́рженный / самоотве́рженногосамоотве́рженноесамоотве́рженнуюсамоотве́рженные / самоотве́рженных
Công cụ cáchсамоотве́рженнымсамоотве́рженнымсамоотве́рженнойсамоотве́рженными
Giới cáchсамоотве́рженномсамоотве́рженномсамоотве́рженнойсамоотве́рженных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самоотверженный nghĩa là gì?

самоотверженный (tính từ) nghĩa là quên mình, tận tụy.

самоотверженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоотве́рженный (phiên âm Latinh samootvéržennyj, IPA [səmɐɐtˈvʲerʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.