самоопыле́ние
Dấu sắc trên самоопыле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоопыле́ние nghĩa là sự tự thụ phấn.
Nghĩa của самоопыле́ние
Danh từ
- Sự tự thụ phấn.
Biến cách của самоопыле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоопыле́ние | самоопыле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самоопыле́ния | самоопыле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самоопыле́нию | самоопыле́ниям |
| Đối cách кого? что? | самоопыле́ние | самоопыле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самоопыле́нием | самоопыле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоопыле́нии | самоопыле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоопыление nghĩa là gì?
самоопыление (danh từ) nghĩa là sự tự thụ phấn.
самоопыление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоопыле́ние (phiên âm Latinh samoopylénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.