TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

саморо́дный

samoródnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên саморо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

саморо́дный nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, bẩm sinh, bản chất.

Nghĩa của саморо́дный

Tính từ

  1. о металле и т. п. Tự nhiên, thiên nhiên.
  2. о даровании и т. п. Bẩm sinh, bản chất, có sẵn.

Biến cách của саморо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсаморо́дныйсаморо́дноесаморо́днаясаморо́дные
Sinh cáchсаморо́дногосаморо́дногосаморо́днойсаморо́дных
Tặng cáchсаморо́дномусаморо́дномусаморо́днойсаморо́дным
Đối cáchсаморо́дныйсаморо́дноесаморо́днуюсаморо́дные
Công cụ cáchсаморо́днымсаморо́днымсаморо́днойсаморо́дными
Giới cáchсаморо́дномсаморо́дномсаморо́днойсаморо́дных
Dạng ngắnсаморо́денсаморо́дносаморо́днасаморо́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самородный nghĩa là gì?

самородный (tính từ) nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, bẩm sinh, bản chất.

самородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là саморо́дный (phiên âm Latinh samoródnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.