саморо́дный
Dấu sắc trên саморо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саморо́дный nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, bẩm sinh, bản chất.
Nghĩa của саморо́дный
Tính từ
- о металле и т. п. Tự nhiên, thiên nhiên.
- о даровании и т. п. Bẩm sinh, bản chất, có sẵn.
Biến cách của саморо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | саморо́дный | саморо́дное | саморо́дная | саморо́дные |
| Sinh cách | саморо́дного | саморо́дного | саморо́дной | саморо́дных |
| Tặng cách | саморо́дному | саморо́дному | саморо́дной | саморо́дным |
| Đối cách | саморо́дный | саморо́дное | саморо́дную | саморо́дные |
| Công cụ cách | саморо́дным | саморо́дным | саморо́дной | саморо́дными |
| Giới cách | саморо́дном | саморо́дном | саморо́дной | саморо́дных |
| Dạng ngắn | саморо́ден | саморо́дно | саморо́дна | саморо́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самородный nghĩa là gì?
самородный (tính từ) nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, bẩm sinh, bản chất.
самородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саморо́дный (phiên âm Latinh samoródnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.