TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоотверженость

giống cái
samootverženostʹ giọng máy của trình duyệt

самоотверженость nghĩa là quên mình, hy sinh.

Nghĩa của самоотверженость

Danh từ

  1. [Lòng, tinh thần, sự] quên mình, hy sinh.

Câu hỏi thường gặp

самоотверженость nghĩa là gì?

самоотверженость (danh từ) nghĩa là quên mình, hy sinh.

самоотверженость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоотверженость (phiên âm Latinh samootverženostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.