самоотво́д
giống đựcbất động vật
samootvód
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên самоотво́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоотво́д nghĩa là sự tự rút lui, hồi tị.
Nghĩa của самоотво́д
Danh từ
- Sự tự rút lui, hồi tị.
Biến cách của самоотво́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоотво́д | самоотво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | самоотво́да | самоотво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | самоотво́ду | самоотво́дам |
| Đối cách кого? что? | самоотво́д | самоотво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | самоотво́дом | самоотво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | самоотво́де | самоотво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоотвод nghĩa là gì?
самоотвод (danh từ) nghĩa là sự tự rút lui, hồi tị.
самоотвод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоотво́д (phiên âm Latinh samootvód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.