самоотда́ча
Dấu sắc trên самоотда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоотда́ча nghĩa là quên mình, tận tâm tận lực.
Nghĩa của самоотда́ча
Danh từ
- [Sự, lòng] quên mình, tận tâm tận lực, cố gắng hết sức.
Biến cách của самоотда́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоотда́ча | самоотда́чи |
| Sinh cách кого? чего? | самоотда́чи | самоотда́ч |
| Tặng cách кому? чему? | самоотда́че | самоотда́чам |
| Đối cách кого? что? | самоотда́чу | самоотда́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | самоотда́чей | самоотда́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | самоотда́че | самоотда́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоотдача nghĩa là gì?
самоотдача (danh từ) nghĩa là quên mình, tận tâm tận lực.
самоотдача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоотда́ча (phiên âm Latinh samootdáča, IPA [səmɐɐˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.