самопи́шущий
Dấu sắc trên самопи́шущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самопи́шущий nghĩa là tự ghi, tự động ghi.
Nghĩa của самопи́шущий
Tính từ
- Tự ghi, tự động ghi.
Biến cách của самопи́шущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самопи́шущий | самопи́шущее | самопи́шущая | самопи́шущие |
| Sinh cách | самопи́шущего | самопи́шущего | самопи́шущей | самопи́шущих |
| Tặng cách | самопи́шущему | самопи́шущему | самопи́шущей | самопи́шущим |
| Đối cách | самопи́шущий | самопи́шущее | самопи́шущую | самопи́шущие |
| Công cụ cách | самопи́шущим | самопи́шущим | самопи́шущей | самопи́шущими |
| Giới cách | самопи́шущем | самопи́шущем | самопи́шущей | самопи́шущих |
| Dạng ngắn | самопи́шущ | самопи́шуще | самопи́шуща | самопи́шущи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самопишущий nghĩa là gì?
самопишущий (tính từ) nghĩa là tự ghi, tự động ghi.
самопишущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самопи́шущий (phiên âm Latinh samopíšuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.