самопоже́ртвование
Dấu sắc trên самопоже́ртвование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самопоже́ртвование nghĩa là hy sinh thân mình, hy sinh bản thân.
Nghĩa của самопоже́ртвование
Danh từ
- [Sự, lòng] hy sinh thân mình, hy sinh bản thân, hy sinh quyền lợi cá nhân, xả thân.
Biến cách của самопоже́ртвование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самопоже́ртвование | самопоже́ртвования |
| Sinh cách кого? чего? | самопоже́ртвования | самопоже́ртвований |
| Tặng cách кому? чему? | самопоже́ртвованию | самопоже́ртвованиям |
| Đối cách кого? что? | самопоже́ртвование | самопоже́ртвования |
| Công cụ cách кем? чем? | самопоже́ртвованием | самопоже́ртвованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | самопоже́ртвовании | самопоже́ртвованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самопожертвование nghĩa là gì?
самопожертвование (danh từ) nghĩa là hy sinh thân mình, hy sinh bản thân.
самопожертвование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самопоже́ртвование (phiên âm Latinh samopožértvovanije, IPA [səməpɐˈʐɛrtvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.