саморекла́ма
Dấu sắc trên саморекла́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саморекла́ма nghĩa là sự tự quảng cáo.
Nghĩa của саморекла́ма
Danh từ
- Sự tự quảng cáo.
Biến cách của саморекла́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | саморекла́ма | саморекла́мы |
| Sinh cách кого? чего? | саморекла́мы | саморекла́м |
| Tặng cách кому? чему? | саморекла́ме | саморекла́мам |
| Đối cách кого? что? | саморекла́му | саморекла́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | саморекла́мой | саморекла́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | саморекла́ме | саморекла́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самореклама nghĩa là gì?
самореклама (danh từ) nghĩa là sự tự quảng cáo.
самореклама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саморекла́ма (phiên âm Latinh samorekláma, IPA [səmərʲɪˈkɫamə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.