TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самосоверше́нствование

giống trungbất động vật
samosoveršénstvovanije[səməsəvʲɪrˈʂɛnstvəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самосоверше́нствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самосоверше́нствование nghĩa là tự cải tiến.

Nghĩa của самосоверше́нствование

Danh từ

  1. Tự cải tiến.

Biến cách của самосоверше́нствование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самосоверше́нствованиесамосоверше́нствования
Sinh cách кого? чего?самосоверше́нствованиясамосоверше́нствований
Tặng cách кому? чему?самосоверше́нствованиюсамосоверше́нствованиям
Đối cách кого? что?самосоверше́нствованиесамосоверше́нствования
Công cụ cách кем? чем?самосоверше́нствованиемсамосоверше́нствованиями
Giới cách о ком? о чём?самосоверше́нствованиисамосоверше́нствованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самосовершенствование nghĩa là gì?

самосовершенствование (danh từ) nghĩa là tự cải tiến.

самосовершенствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самосоверше́нствование (phiên âm Latinh samosoveršénstvovanije, IPA [səməsəvʲɪrˈʂɛnstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.