самосу́д
giống đựcbất động vật
samosúd[səmɐˈsut]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên самосу́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самосу́д nghĩa là tự quyền xét sử.
Nghĩa của самосу́д
Danh từ
- Sự tự tiện xét sử, tự quyền xét sử.
Biến cách của самосу́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самосу́д | самосу́ды |
| Sinh cách кого? чего? | самосу́да | самосу́дов |
| Tặng cách кому? чему? | самосу́ду | самосу́дам |
| Đối cách кого? что? | самосу́д | самосу́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | самосу́дом | самосу́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | самосу́де | самосу́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самосуд nghĩa là gì?
самосуд (danh từ) nghĩa là tự quyền xét sử.
самосуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самосу́д (phiên âm Latinh samosúd, IPA [səmɐˈsut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.