TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самостоя́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
samostojátelʹnyj[səməstɐˈjætʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самостоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самостоя́тельный nghĩa là độc lập.

Nghĩa của самостоя́тельный

Tính từ

  1. Độc lập.

Biến cách của самостоя́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамостоя́тельныйсамостоя́тельноесамостоя́тельнаясамостоя́тельные
Sinh cáchсамостоя́тельногосамостоя́тельногосамостоя́тельнойсамостоя́тельных
Tặng cáchсамостоя́тельномусамостоя́тельномусамостоя́тельнойсамостоя́тельным
Đối cáchсамостоя́тельный / самостоя́тельногосамостоя́тельноесамостоя́тельнуюсамостоя́тельные / самостоя́тельных
Công cụ cáchсамостоя́тельнымсамостоя́тельнымсамостоя́тельнойсамостоя́тельными
Giới cáchсамостоя́тельномсамостоя́тельномсамостоя́тельнойсамостоя́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самостоя́тельный

Đồng nghĩa

Họ từ của самостоя́тельный

Câu ví dụ với самостоя́тельный

  • Мне удалось самостоятельно отремонтировать свою машину. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4652364
  • Мне говорили, что Том любит работать самостоятельно. Tôi được kể là Tom thích tự làm việc một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4200552
  • Ты можешь учиться вьетнамскому самостоятельно. Bạn có thể tự học tiếng Việt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520216
  • Она не может самостоятельно дышать. Cô ấy không tự thở được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9149359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

самостоятельный nghĩa là gì?

самостоятельный (tính từ) nghĩa là độc lập.

самостоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самостоя́тельный (phiên âm Latinh samostojátelʹnyj, IPA [səməstɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.