самостоя́тельный
Dấu sắc trên самостоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самостоя́тельный nghĩa là độc lập.
Nghĩa của самостоя́тельный
Tính từ
- Độc lập.
Biến cách của самостоя́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самостоя́тельный | самостоя́тельное | самостоя́тельная | самостоя́тельные |
| Sinh cách | самостоя́тельного | самостоя́тельного | самостоя́тельной | самостоя́тельных |
| Tặng cách | самостоя́тельному | самостоя́тельному | самостоя́тельной | самостоя́тельным |
| Đối cách | самостоя́тельный / самостоя́тельного | самостоя́тельное | самостоя́тельную | самостоя́тельные / самостоя́тельных |
| Công cụ cách | самостоя́тельным | самостоя́тельным | самостоя́тельной | самостоя́тельными |
| Giới cách | самостоя́тельном | самостоя́тельном | самостоя́тельной | самостоя́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самостоя́тельный
Đồng nghĩa
Họ từ của самостоя́тельный
Câu ví dụ với самостоя́тельный
- Мне удалось самостоятельно отремонтировать свою машину. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4652364
- Мне говорили, что Том любит работать самостоятельно. Tôi được kể là Tom thích tự làm việc một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4200552
- Ты можешь учиться вьетнамскому самостоятельно. Bạn có thể tự học tiếng Việt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520216
- Она не может самостоятельно дышать. Cô ấy không tự thở được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9149359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
самостоятельный nghĩa là gì?
самостоятельный (tính từ) nghĩa là độc lập.
самостоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самостоя́тельный (phiên âm Latinh samostojátelʹnyj, IPA [səməstɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.