самотёк
giống đựcbất động vật
samotjók[səmɐˈtʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
самотёк nghĩa là sự tự chảy.
Nghĩa của самотёк
Danh từ
- Sự tự chảy.
- nghĩa bóng [sự] tự phát, buông trôi, buông xuôi.
- пусти́ть де́ло на самотёкbuông trôi (buông xuôi) công việc, bỏ mặc công việc muốn ra sao thì sao
Biến cách của самотёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самотёк | самотёки |
| Sinh cách кого? чего? | самотёка | самотёков |
| Tặng cách кому? чему? | самотёку | самотёкам |
| Đối cách кого? что? | самотёк | самотёки |
| Công cụ cách кем? чем? | самотёком | самотёками |
| Giới cách о ком? о чём? | самотёке | самотёках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самотёк nghĩa là gì?
самотёк (danh từ) nghĩa là sự tự chảy.
самотёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самотёк (phiên âm Latinh samotjók, IPA [səmɐˈtʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.