TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самотёк

giống đựcbất động vật
samotjók[səmɐˈtʲɵk] giọng máy của trình duyệt

самотёк nghĩa là sự tự chảy.

Nghĩa của самотёк

Danh từ

  1. Sự tự chảy.
  2. nghĩa bóng [sự] tự phát, buông trôi, buông xuôi.
    • пусти́ть де́ло на самотёкbuông trôi (buông xuôi) công việc, bỏ mặc công việc muốn ra sao thì sao

Biến cách của самотёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самотёксамотёки
Sinh cách кого? чего?самотёкасамотёков
Tặng cách кому? чему?самотёкусамотёкам
Đối cách кого? что?самотёксамотёки
Công cụ cách кем? чем?самотёкомсамотёками
Giới cách о ком? о чём?самотёкесамотёках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самотёк nghĩa là gì?

самотёк (danh từ) nghĩa là sự tự chảy.

самотёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самотёк (phiên âm Latinh samotjók, IPA [səmɐˈtʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.