TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоуби́йство

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
samoubíjstvo[səməʊˈbʲijstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоуби́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоуби́йство nghĩa là sự tự sát, tự tử.

Nghĩa của самоуби́йство

Danh từ

  1. Sự tự sát, tự tử, tự tận, tự vẫn.
    • поко́нчить жизнь самоуби́йствомtự sát, tự tử, tự tận, tự vẫn

Biến cách của самоуби́йство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самоуби́йствосамоуби́йства
Sinh cách кого? чего?самоуби́йствасамоуби́йств
Tặng cách кому? чему?самоуби́йствусамоуби́йствам
Đối cách кого? что?самоуби́йствосамоуби́йства
Công cụ cách кем? чем?самоуби́йствомсамоуби́йствами
Giới cách о ком? о чём?самоуби́йствесамоуби́йствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với самоуби́йство

  • Том пытался совершить самоубийство. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541301
  • Ты когда-нибудь думал о том, чтоб совершить самоубийство? Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc tự tử chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8035438
  • Вы когда-нибудь думали о том, чтобы совершить самоубийство? Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc tự tử chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8079155
  • Том совершил самоубийство. Tom đã tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2498067
  • 10 сентября — всемирный день предотвращения самоубийств. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510588
  • Крах политической карьеры довёл её до самоубийства. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875398
  • Том покончил жизнь самоубийством. Tom đã tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2498063
  • Том совершил попытку самоубийства. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4233345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

самоубийство nghĩa là gì?

самоубийство (danh từ) nghĩa là sự tự sát, tự tử.

самоубийство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоуби́йство (phiên âm Latinh samoubíjstvo, IPA [səməʊˈbʲijstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.