TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоуве́ренность

giống cáibất động vật
samouvérennostʹ[səməʊˈvʲerʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоуве́ренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоуве́ренность nghĩa là [Lòng, sự] quá tự tín, quá tự tin.

Nghĩa của самоуве́ренность

Danh từ

  1. [Lòng, sự] quá tự tín, quá tự tin.

Biến cách của самоуве́ренность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самоуве́ренностьсамоуве́ренности
Sinh cách кого? чего?самоуве́ренностисамоуве́ренностей
Tặng cách кому? чему?самоуве́ренностисамоуве́ренностям
Đối cách кого? что?самоуве́ренностьсамоуве́ренности
Công cụ cách кем? чем?самоуве́ренностьюсамоуве́ренностями
Giới cách о ком? о чём?самоуве́ренностисамоуве́ренностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самоуверенность nghĩa là gì?

самоуверенность (danh từ) nghĩa là [Lòng, sự] quá tự tín, quá tự tin.

самоуверенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоуве́ренность (phiên âm Latinh samouvérennostʹ, IPA [səməʊˈvʲerʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.