самоуве́ренность
Dấu sắc trên самоуве́ренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоуве́ренность nghĩa là [Lòng, sự] quá tự tín, quá tự tin.
Nghĩa của самоуве́ренность
Danh từ
- [Lòng, sự] quá tự tín, quá tự tin.
Biến cách của самоуве́ренность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоуве́ренность | самоуве́ренности |
| Sinh cách кого? чего? | самоуве́ренности | самоуве́ренностей |
| Tặng cách кому? чему? | самоуве́ренности | самоуве́ренностям |
| Đối cách кого? что? | самоуве́ренность | самоуве́ренности |
| Công cụ cách кем? чем? | самоуве́ренностью | самоуве́ренностями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоуве́ренности | самоуве́ренностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоуверенность nghĩa là gì?
самоуверенность (danh từ) nghĩa là [Lòng, sự] quá tự tín, quá tự tin.
самоуверенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоуве́ренность (phiên âm Latinh samouvérennostʹ, IPA [səməʊˈvʲerʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.