TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоуве́ренный

samouvérennyj[səməʊˈvʲerʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоуве́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоуве́ренный nghĩa là kiêu ngạo.

Nghĩa của самоуве́ренный

Tính từ

  1. Kiêu ngạo; ngạo mạn.

Biến cách của самоуве́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамоуве́ренныйсамоуве́ренноесамоуве́реннаясамоуве́ренные
Sinh cáchсамоуве́ренногосамоуве́ренногосамоуве́реннойсамоуве́ренных
Tặng cáchсамоуве́ренномусамоуве́ренномусамоуве́реннойсамоуве́ренным
Đối cáchсамоуве́ренный / самоуве́ренногосамоуве́ренноесамоуве́реннуюсамоуве́ренные / самоуве́ренных
Công cụ cáchсамоуве́реннымсамоуве́реннымсамоуве́реннойсамоуве́ренными
Giới cáchсамоуве́ренномсамоуве́ренномсамоуве́реннойсамоуве́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самоуверенный nghĩa là gì?

самоуверенный (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo.

самоуверенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоуве́ренный (phiên âm Latinh samouvérennyj, IPA [səməʊˈvʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.