самоупра́вство
Dấu sắc trên самоупра́вство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоупра́вство nghĩa là tự tiện, tự tiện xử trí.
Nghĩa của самоупра́вство
Danh từ
- [Sự, hành động] tự tiện, tự tiện xử trí.
Biến cách của самоупра́вство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоупра́вство | самоупра́вства |
| Sinh cách кого? чего? | самоупра́вства | самоупра́вств |
| Tặng cách кому? чему? | самоупра́вству | самоупра́вствам |
| Đối cách кого? что? | самоупра́вство | самоупра́вства |
| Công cụ cách кем? чем? | самоупра́вством | самоупра́вствами |
| Giới cách о ком? о чём? | самоупра́встве | самоупра́вствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоуправство nghĩa là gì?
самоуправство (danh từ) nghĩa là tự tiện, tự tiện xử trí.
самоуправство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоупра́вство (phiên âm Latinh samouprávstvo, IPA [səməʊˈprafstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.