самоучи́тель
Dấu sắc trên самоучи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоучи́тель nghĩa là sách tự học.
Nghĩa của самоучи́тель
Danh từ
- [Quyển, cuốn] sách tự học.
Biến cách của самоучи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоучи́тель | самоучи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | самоучи́теля | самоучи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | самоучи́телю | самоучи́телям |
| Đối cách кого? что? | самоучи́тель | самоучи́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | самоучи́телем | самоучи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоучи́теле | самоучи́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоучитель nghĩa là gì?
самоучитель (danh từ) nghĩa là sách tự học.
самоучитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоучи́тель (phiên âm Latinh samoučítelʹ, IPA [səməʊˈt͡ɕitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.