TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самохо́дный

samoxódnyj[səmɐˈxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самохо́дный nghĩa là tự hành, tự đi.

Nghĩa của самохо́дный

Tính từ

  1. Tự hành, tự đi, tự di động.
    • самохо́дная артилле́рияpháo tự hành

Biến cách của самохо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамохо́дныйсамохо́дноесамохо́днаясамохо́дные
Sinh cáchсамохо́дногосамохо́дногосамохо́днойсамохо́дных
Tặng cáchсамохо́дномусамохо́дномусамохо́днойсамохо́дным
Đối cáchсамохо́дный / самохо́дногосамохо́дноесамохо́днуюсамохо́дные / самохо́дных
Công cụ cáchсамохо́днымсамохо́днымсамохо́днойсамохо́дными
Giới cáchсамохо́дномсамохо́дномсамохо́днойсамохо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самоходный nghĩa là gì?

самоходный (tính từ) nghĩa là tự hành, tự đi.

самоходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самохо́дный (phiên âm Latinh samoxódnyj, IPA [səmɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.