самохо́дный
Dấu sắc trên самохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самохо́дный nghĩa là tự hành, tự đi.
Nghĩa của самохо́дный
Tính từ
- Tự hành, tự đi, tự di động.
- самохо́дная артилле́рияpháo tự hành
Biến cách của самохо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самохо́дный | самохо́дное | самохо́дная | самохо́дные |
| Sinh cách | самохо́дного | самохо́дного | самохо́дной | самохо́дных |
| Tặng cách | самохо́дному | самохо́дному | самохо́дной | самохо́дным |
| Đối cách | самохо́дный / самохо́дного | самохо́дное | самохо́дную | самохо́дные / самохо́дных |
| Công cụ cách | самохо́дным | самохо́дным | самохо́дной | самохо́дными |
| Giới cách | самохо́дном | самохо́дном | самохо́дной | самохо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самоходный nghĩa là gì?
самоходный (tính từ) nghĩa là tự hành, tự đi.
самоходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самохо́дный (phiên âm Latinh samoxódnyj, IPA [səmɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.