самоцве́т
Dấu sắc trên самоцве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоцве́т nghĩa là đá quý, đá quí, đá trang trí.
Nghĩa của самоцве́т
Danh từ
- драгоценный камень Đá quý, đá quí, ngọc.
- поделочный камень Đá trang trí.
Biến cách của самоцве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоцве́т | самоцве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | самоцве́та | самоцве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | самоцве́ту | самоцве́там |
| Đối cách кого? что? | самоцве́т | самоцве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | самоцве́том | самоцве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | самоцве́те | самоцве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоцвет nghĩa là gì?
самоцвет (danh từ) nghĩa là đá quý, đá quí, đá trang trí.
самоцвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоцве́т (phiên âm Latinh samocvét, IPA [səmɐt͡sˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.