самочу́вствие
Dấu sắc trên самочу́вствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самочу́вствие nghĩa là tình trạng sức khỏe.
Nghĩa của самочу́вствие
Danh từ
- Tình trạng sức khỏe.
- как ва́ле самочу́встви?anh có [được] khỏe không?, chị có mạnh khỏe không?, sức khỏe [của] bác thế nào?
Biến cách của самочу́вствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самочу́вствие | самочу́вствия |
| Sinh cách кого? чего? | самочу́вствия | самочу́вствий |
| Tặng cách кому? чему? | самочу́вствию | самочу́вствиям |
| Đối cách кого? что? | самочу́вствие | самочу́вствия |
| Công cụ cách кем? чем? | самочу́вствием | самочу́вствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | самочу́вствии | самочу́вствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самочувствие nghĩa là gì?
самочувствие (danh từ) nghĩa là tình trạng sức khỏe.
самочувствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самочу́вствие (phiên âm Latinh samočúvstvije, IPA [səmɐˈt͡ɕustvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.