TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самочу́вствие

giống trungbất động vật
samočúvstvije[səmɐˈt͡ɕustvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самочу́вствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самочу́вствие nghĩa là tình trạng sức khỏe.

Nghĩa của самочу́вствие

Danh từ

  1. Tình trạng sức khỏe.
    • как ва́ле самочу́встви?anh có [được] khỏe không?, chị có mạnh khỏe không?, sức khỏe [của] bác thế nào?

Biến cách của самочу́вствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самочу́вствиесамочу́вствия
Sinh cách кого? чего?самочу́вствиясамочу́вствий
Tặng cách кому? чему?самочу́вствиюсамочу́вствиям
Đối cách кого? что?самочу́вствиесамочу́вствия
Công cụ cách кем? чем?самочу́вствиемсамочу́вствиями
Giới cách о ком? о чём?самочу́вствиисамочу́вствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самочувствие nghĩa là gì?

самочувствие (danh từ) nghĩa là tình trạng sức khỏe.

самочувствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самочу́вствие (phiên âm Latinh samočúvstvije, IPA [səmɐˈt͡ɕustvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.