самоце́ль
Dấu sắc trên самоце́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоце́ль nghĩa là mục đích tự thân, mục đích tự nó.
Nghĩa của самоце́ль
Danh từ
- Mục đích tự thân, mục đích tự nó.
Biến cách của самоце́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоце́ль | самоце́ли |
| Sinh cách кого? чего? | самоце́ли | самоце́лей |
| Tặng cách кому? чему? | самоце́ли | самоце́лям |
| Đối cách кого? что? | самоце́ль | самоце́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | самоце́лью | самоце́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоце́ли | самоце́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоцель nghĩa là gì?
самоцель (danh từ) nghĩa là mục đích tự thân, mục đích tự nó.
самоцель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоце́ль (phiên âm Latinh samocélʹ, IPA [səmɐˈt͡sɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.