са́мый
Dấu sắc trên са́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́мый nghĩa là chính, đúng.
Nghĩa của са́мый
Hạn định từ
- Chính, đúng (тот са́мый — chính cái đó); (trước tính từ, so sánh nhất) nhất (са́мый большо́й — lớn nhất).
Biến cách của са́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | са́мый | са́мое | са́мая | са́мые |
| Sinh cách | са́мого | са́мого | са́мой | са́мых |
| Tặng cách | са́мому | са́мому | са́мой | са́мым |
| Đối cách | са́мый / са́мого | са́мое | са́мую | са́мые / са́мых |
| Công cụ cách | са́мым | са́мым | са́мой | са́мыми |
| Giới cách | са́мом | са́мом | са́мой | са́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của са́мый
Câu ví dụ với са́мый
- Этот фильм и в самом деле скучный! Bộ phim này chán òm!Tatoeba #4282373
- Париж - самый красивый город на свете. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643323
- Это самый дешёвый магазинчик в городе. Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147278
- Хошимин — самый крупный город во Вьетнаме. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520229
- Анкоридж — самый большой город на Аляске. Anchorage là thành phố lớn nhất Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5997763
- Том не самый старший наш сын. Tom không phải con trai cả của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9036753
- Париж - самый красивый город в мире. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12747786
- Москва — самый большой город в Европе. Moscow là thành phố lớn nhất châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13695443
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
самый nghĩa là gì?
самый (hạn định từ) nghĩa là chính, đúng.
самый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́мый (phiên âm Latinh sámyj, IPA [ˈsamɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.