самура́й
Dấu sắc trên самура́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самура́й nghĩa là võ sĩ đạo, võ sĩ.
Nghĩa của самура́й
Danh từ
- Võ sĩ đạo, võ sĩ.
Biến cách của самура́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самура́й | самура́и |
| Sinh cách кого? чего? | самура́я | самура́ев |
| Tặng cách кому? чему? | самура́ю | самура́ям |
| Đối cách кого? что? | самура́я | самура́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | самура́ем | самура́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | самура́е | самура́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
самурай nghĩa là gì?
самурай (danh từ) nghĩa là võ sĩ đạo, võ sĩ.
самурай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самура́й (phiên âm Latinh samuráj, IPA [səmʊˈraj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.