самши́т
Dấu sắc trên самши́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самши́т nghĩa là cây hoàng dương, dương vàng.
Nghĩa của самши́т
Danh từ
- Cây hoàng dương, dương vàng (Buxus sempervivens).
Biến cách của самши́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самши́т | самши́ты |
| Sinh cách кого? чего? | самши́та | самши́тов |
| Tặng cách кому? чему? | самши́ту | самши́там |
| Đối cách кого? что? | самши́т | самши́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | самши́том | самши́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | самши́те | самши́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самшит nghĩa là gì?
самшит (danh từ) nghĩa là cây hoàng dương, dương vàng.
самшит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самши́т (phiên âm Latinh samšít, IPA [sɐmˈʂɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.