TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

санато́рный

sanatórnyj[sənɐˈtornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên санато́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

санато́рный nghĩa là nhà an dưỡng.

Nghĩa của санато́рный

Tính từ

  1. Thuộc về nhà điều dưỡng, nhà an dưỡng. điều dưỡng đường, an dưỡng đường.

Biến cách của санато́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсанато́рныйсанато́рноесанато́рнаясанато́рные
Sinh cáchсанато́рногосанато́рногосанато́рнойсанато́рных
Tặng cáchсанато́рномусанато́рномусанато́рнойсанато́рным
Đối cáchсанато́рный / санато́рногосанато́рноесанато́рнуюсанато́рные / санато́рных
Công cụ cáchсанато́рнымсанато́рнымсанато́рнойсанато́рными
Giới cáchсанато́рномсанато́рномсанато́рнойсанато́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

санаторный nghĩa là gì?

санаторный (tính từ) nghĩa là nhà an dưỡng.

санаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là санато́рный (phiên âm Latinh sanatórnyj, IPA [sənɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.