санато́рный
Dấu sắc trên санато́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
санато́рный nghĩa là nhà an dưỡng.
Nghĩa của санато́рный
Tính từ
- Thuộc về nhà điều dưỡng, nhà an dưỡng. điều dưỡng đường, an dưỡng đường.
Biến cách của санато́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | санато́рный | санато́рное | санато́рная | санато́рные |
| Sinh cách | санато́рного | санато́рного | санато́рной | санато́рных |
| Tặng cách | санато́рному | санато́рному | санато́рной | санато́рным |
| Đối cách | санато́рный / санато́рного | санато́рное | санато́рную | санато́рные / санато́рных |
| Công cụ cách | санато́рным | санато́рным | санато́рной | санато́рными |
| Giới cách | санато́рном | санато́рном | санато́рной | санато́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
санаторный nghĩa là gì?
санаторный (tính từ) nghĩa là nhà an dưỡng.
санаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là санато́рный (phiên âm Latinh sanatórnyj, IPA [sənɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.