санита́рный
Dấu sắc trên санита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
санита́рный nghĩa là vệ sinh phòng bệnh, quân y, cứu thương.
Nghĩa của санита́рный
Tính từ
- Thuộc về vệ sinh, vệ sinh phòng bệnh.
- санита́рное состоя́ние го́родаtình hình vệ sinh [phòng bệnh] của thành phố
- санитарный врачbác sĩ phòng bệnh, thầy thuốc chuyên khoa vệ sinh
- относящийся к медищинской службе в армии [thuộc về] quân y, cứu thương.
- санитарный самолётmáy bay quân y, máy bay cứu thương
- санита́рная маши́на[xe] ô tô quân y, mày bay cứu thương
- санитарный по́ездtàu lửa quân y, xe lửa cứu thương
- санитарный пунктtrạm quân y, trạm cứu thương
- санитарный батальо́нtiểu đoàn quân y
- санитарный инстру́кторhuấn luyện viên vệ sinh, kiểm tra viên vệ sinh
- санита́рная частьđơn vị quân y, đơn vị cứu thương
- санита́рная сумка[cái] túi cứu thương, túi thuốc
Biến cách của санита́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | санита́рный | санита́рное | санита́рная | санита́рные |
| Sinh cách | санита́рного | санита́рного | санита́рной | санита́рных |
| Tặng cách | санита́рному | санита́рному | санита́рной | санита́рным |
| Đối cách | санита́рный / санита́рного | санита́рное | санита́рную | санита́рные / санита́рных |
| Công cụ cách | санита́рным | санита́рным | санита́рной | санита́рными |
| Giới cách | санита́рном | санита́рном | санита́рной | санита́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của санита́рный
Câu hỏi thường gặp
санитарный nghĩa là gì?
санитарный (tính từ) nghĩa là vệ sinh phòng bệnh, quân y, cứu thương.
санитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là санита́рный (phiên âm Latinh sanitárnyj, IPA [sənʲɪˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.