санда́л
Dấu sắc trên санда́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
санда́л nghĩa là cây đàn hương, cây bạch đàn.
Nghĩa của санда́л
Danh từ
- Cây đàn hương, cây bạch đàn (Santalum album L.).
Biến cách của санда́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | санда́л | санда́лы |
| Sinh cách кого? чего? | санда́ла | санда́лов |
| Tặng cách кому? чему? | санда́лу | санда́лам |
| Đối cách кого? что? | санда́л | санда́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | санда́лом | санда́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | санда́ле | санда́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сандал nghĩa là gì?
сандал (danh từ) nghĩa là cây đàn hương, cây bạch đàn.
сандал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là санда́л (phiên âm Latinh sandál, IPA [sɐnˈdaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.