санда́лия
Dấu sắc trên санда́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
санда́лия nghĩa là dép, dép quai hậu.
Nghĩa của санда́лия
Danh từ
- Dép, dép quai hậu.
Biến cách của санда́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | санда́лия | санда́лии |
| Sinh cách кого? чего? | санда́лии | санда́лий |
| Tặng cách кому? чему? | санда́лии | санда́лиям |
| Đối cách кого? что? | санда́лию | санда́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | санда́лией | санда́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | санда́лии | санда́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сандалия nghĩa là gì?
сандалия (danh từ) nghĩa là dép, dép quai hậu.
сандалия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là санда́лия (phiên âm Latinh sandálija, IPA [sɐnˈdalʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.