санитари́я
Dấu sắc trên санитари́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
санитари́я nghĩa là vệ sinh học, vệ sinh.
Nghĩa của санитари́я
Danh từ
- Vệ sinh học, [khoa, chế độ] vệ sinh, vệ sinh phòng bệnh.
Biến cách của санитари́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | санитари́я | санитари́и |
| Sinh cách кого? чего? | санитари́и | санитари́й |
| Tặng cách кому? чему? | санитари́и | санитари́ям |
| Đối cách кого? что? | санитари́ю | санитари́и |
| Công cụ cách кем? чем? | санитари́ей | санитари́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | санитари́и | санитари́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
санитария nghĩa là gì?
санитария (danh từ) nghĩa là vệ sinh học, vệ sinh.
санитария đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là санитари́я (phiên âm Latinh sanitaríja, IPA [sənʲɪtɐˈrʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.