TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

санкциони́ровать

hai thể
sankcionírovatʹ[sənkt͡sɨɐˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên санкциони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

санкциони́ровать nghĩa là phê chuẩn, chuẩ y.

Nghĩa của санкциони́ровать

Động từ

  1. Phê chuẩn, chuẩ y, chuẩn phê, chuẩn nhận, chuẩn. + đối cách
    • санкциони́ровать расходыchuẩn chi

Chia động từ санкциони́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ясанкциони́руюсанкциони́рую
тысанкциони́руешьсанкциони́руешь
он / она́ / оно́санкциони́руетсанкциони́рует
мысанкциони́руемсанкциони́руем
высанкциони́руетесанкциони́руете
они́санкциони́руютсанкциони́руют

Quá khứ

Giống đực (он)санкциони́ровал
Giống cái (она́)санкциони́ровала
Giống trung (оно́)санкциони́ровало
Số nhiều (они́)санкциони́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)санкциони́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)санкциони́руйте

Câu hỏi thường gặp

санкционировать nghĩa là gì?

санкционировать (động từ) nghĩa là phê chuẩn, chuẩ y.

санкционировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là санкциони́ровать (phiên âm Latinh sankcionírovatʹ, IPA [sənkt͡sɨɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.