са́нкция
Dấu sắc trên са́нкция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́нкция nghĩa là phê chuẩn, chuẩn y.
Nghĩa của са́нкция
Danh từ
- luật утверждение [sự] phê chuẩn, chuẩn y, chuẩn phê, chuẩn nhận, chuẩn.
- luật мера наказания [sự] trừng phạt, phạt, chế tài.
- разрешение [sự] đồng ý, tán thành, cho phép.
Biến cách của са́нкция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́нкция | са́нкции |
| Sinh cách кого? чего? | са́нкции | са́нкций |
| Tặng cách кому? чему? | са́нкции | са́нкциям |
| Đối cách кого? что? | са́нкцию | са́нкции |
| Công cụ cách кем? чем? | са́нкцией | са́нкциями |
| Giới cách о ком? о чём? | са́нкции | са́нкциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của са́нкция
Câu hỏi thường gặp
санкция nghĩa là gì?
санкция (danh từ) nghĩa là phê chuẩn, chuẩn y.
санкция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́нкция (phiên âm Latinh sánkcija, IPA [ˈsankt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.