са́нный
Dấu sắc trên са́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́нный nghĩa là Thuộc về xe trượt tuyết.
Nghĩa của са́нный
Tính từ
- Thuộc về xe trượt tuyết.
- санный путьđường [có thể] đi xe trượt tuyết được
Biến cách của са́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | са́нный | са́нное | са́нная | са́нные |
| Sinh cách | са́нного | са́нного | са́нной | са́нных |
| Tặng cách | са́нному | са́нному | са́нной | са́нным |
| Đối cách | са́нный / са́нного | са́нное | са́нную | са́нные / са́нных |
| Công cụ cách | са́нным | са́нным | са́нной | са́нными |
| Giới cách | са́нном | са́нном | са́нной | са́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
санный nghĩa là gì?
санный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xe trượt tuyết.
санный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́нный (phiên âm Latinh sánnyj, IPA [ˈsanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.