сано́вник
Dấu sắc trên сано́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сано́вник nghĩa là đại thần, quan to.
Nghĩa của сано́вник
Danh từ
- Đại thần, quan to.
- mỉa mai [ông] quan cách mạng.
Biến cách của сано́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сано́вник | сано́вники |
| Sinh cách кого? чего? | сано́вника | сано́вников |
| Tặng cách кому? чему? | сано́внику | сано́вникам |
| Đối cách кого? что? | сано́вника | сано́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | сано́вником | сано́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сано́внике | сано́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сановник nghĩa là gì?
сановник (danh từ) nghĩa là đại thần, quan to.
сановник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сано́вник (phiên âm Latinh sanóvnik, IPA [sɐˈnovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.