TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сантиме́тр

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
santimétr[sənʲtʲɪˈmʲet(ə)r] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сантиме́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сантиме́тр nghĩa là xăng-ti-mét, xăngtimet, thước dây, thước vải.

Nghĩa của сантиме́тр

Danh từ

  1. Xăng-ti-mét, xăngtimet, centimet, phân mét.
  2. лента для измерения Thước dây, thước vải.

Biến cách của сантиме́тр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сантиме́трсантиме́тры
Sinh cách кого? чего?сантиме́трасантиме́тров
Tặng cách кому? чему?сантиме́трусантиме́трам
Đối cách кого? что?сантиме́трсантиме́тры
Công cụ cách кем? чем?сантиме́тромсантиме́трами
Giới cách о ком? о чём?сантиме́тресантиме́трах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сантиме́тр

  • В метре сто сантиметров. Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8863055
  • Габариты стола — сто двадцать на семьдесят пять сантиметров. Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сантиметр nghĩa là gì?

сантиметр (danh từ) nghĩa là xăng-ti-mét, xăngtimet, thước dây, thước vải.

сантиметр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сантиме́тр (phiên âm Latinh santimétr, IPA [sənʲtʲɪˈmʲet(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.