сантигра́мм
Dấu sắc trên сантигра́мм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сантигра́мм nghĩa là xăng- ti-gam, xăngtigam.
Nghĩa của сантигра́мм
Danh từ
- Xăng- ti-gam, xăngtigam, centigam.
Biến cách của сантигра́мм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сантигра́мм | сантигра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | сантигра́мма | сантигра́ммов |
| Tặng cách кому? чему? | сантигра́мму | сантигра́ммам |
| Đối cách кого? что? | сантигра́мм | сантигра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | сантигра́ммом | сантигра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | сантигра́мме | сантигра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сантиграмм nghĩa là gì?
сантиграмм (danh từ) nghĩa là xăng- ti-gam, xăngtigam.
сантиграмм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сантигра́мм (phiên âm Latinh santigrámm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.