сану́зел
Dấu sắc trên сану́зел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сану́зел nghĩa là buồng vệ sinh, phòng vệ sinh.
Nghĩa của сану́зел
Danh từ
- санитарный узел Buồng vệ sinh, phòng vệ sinh.
Biến cách của сану́зел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сану́зел | санузлы́ |
| Sinh cách кого? чего? | санузла́ | санузло́в |
| Tặng cách кому? чему? | санузлу́ | санузла́м |
| Đối cách кого? что? | сану́зел | санузлы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | санузло́м | санузла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | санузле́ | санузла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
санузел nghĩa là gì?
санузел (danh từ) nghĩa là buồng vệ sinh, phòng vệ sinh.
санузел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сану́зел (phiên âm Latinh sanúzel, IPA [sɐˈnuzʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.