TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Сан-Сальвадо́р

San-Salʹvadór[san səlʲvɐˈdor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Сан-Сальвадо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Сан-Сальвадо́р nghĩa là xan xan-va-đo.

Nghĩa của Сан-Сальвадо́р

Danh từ riêng

  1. Xan xan-va-đo.

Biến cách của Сан-Сальвадо́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Сан-Сальвадо́рСан-Сальвадо́ры
Sinh cách кого? чего?Сан-Сальвадо́раСан-Сальвадо́ров
Tặng cách кому? чему?Сан-Сальвадо́руСан-Сальвадо́рам
Đối cách кого? что?Сан-Сальвадо́рСан-Сальвадо́ры
Công cụ cách кем? чем?Сан-Сальвадо́ромСан-Сальвадо́рами
Giới cách о ком? о чём?Сан-Сальвадо́реСан-Сальвадо́рах

Câu hỏi thường gặp

Сан-Сальвадор nghĩa là gì?

Сан-Сальвадор (danh từ riêng) nghĩa là xan xan-va-đo.

Сан-Сальвадор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Сан-Сальвадо́р (phiên âm Latinh San-Salʹvadór, IPA [san səlʲvɐˈdor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.