TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сапо́жный

sapóžnyj[sɐˈpoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сапо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сапо́жный nghĩa là bốt, giày ống.

Nghĩa của сапо́жный

Tính từ

  1. Thuộc về ủng, bốt, giày ống; (относящийся к производству сапог) [thuộc về] nghề đóng giày; (служащий для производства сапог) [để] đóng giày.
    • сапо́жные голени́щаống ủng, ống bốt
    • сапо́жная мастерска́яxưởng đóng giày
    • сапо́жная щётка[cái] bàn chải đánh giày, bàn chải giày

Biến cách của сапо́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсапо́жныйсапо́жноесапо́жнаясапо́жные
Sinh cáchсапо́жногосапо́жногосапо́жнойсапо́жных
Tặng cáchсапо́жномусапо́жномусапо́жнойсапо́жным
Đối cáchсапо́жный / сапо́жногосапо́жноесапо́жнуюсапо́жные / сапо́жных
Công cụ cáchсапо́жнымсапо́жнымсапо́жнойсапо́жными
Giới cáchсапо́жномсапо́жномсапо́жнойсапо́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сапожный nghĩa là gì?

сапожный (tính từ) nghĩa là bốt, giày ống.

сапожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сапо́жный (phiên âm Latinh sapóžnyj, IPA [sɐˈpoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.