сапо́жный
Dấu sắc trên сапо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сапо́жный nghĩa là bốt, giày ống.
Nghĩa của сапо́жный
Tính từ
- Thuộc về ủng, bốt, giày ống; (относящийся к производству сапог) [thuộc về] nghề đóng giày; (служащий для производства сапог) [để] đóng giày.
- сапо́жные голени́щаống ủng, ống bốt
- сапо́жная мастерска́яxưởng đóng giày
- сапо́жная щётка[cái] bàn chải đánh giày, bàn chải giày
Biến cách của сапо́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сапо́жный | сапо́жное | сапо́жная | сапо́жные |
| Sinh cách | сапо́жного | сапо́жного | сапо́жной | сапо́жных |
| Tặng cách | сапо́жному | сапо́жному | сапо́жной | сапо́жным |
| Đối cách | сапо́жный / сапо́жного | сапо́жное | сапо́жную | сапо́жные / сапо́жных |
| Công cụ cách | сапо́жным | сапо́жным | сапо́жной | сапо́жными |
| Giới cách | сапо́жном | сапо́жном | сапо́жной | сапо́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сапожный nghĩa là gì?
сапожный (tính từ) nghĩa là bốt, giày ống.
сапожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сапо́жный (phiên âm Latinh sapóžnyj, IPA [sɐˈpoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.